|
Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
rundlet CB1FF077.png> | ngón; chốt của cơ cấu Mantit |
danh từ
đơn vị đo lường chất lỏng cổ bằng 68 lít
rundlet | ['rʌndlit] |  | danh từ | | |  | đơn vị đo lường chất lỏng cổ bằng 68 lít |
@run-down
run-down | ['rʌn'daun] |  | tính từ | | |  | trong tình trạng tồi tệ; đổ nát, xiêu vẹo, ọp ẹp | | |  | a run-down area | | | một khu vực tồi tệ | | |  | a run-down house | | | một ngôi nhà đổ nát | | |  | bị sao lãng, bị bỏ quên | | |  | kiệt sức (nhất là do công việc) | | |  | be run-down | | | bị kiệt sức | | |  | hết dây, chết (đồng hồ) |  | danh từ | | |  | sự ngừng hoạt động dần dần (một ngành (công nghiệp), một công ty..); việc giảm bớt quy mô của một ngành công nghiệp |
|
|
|