Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
rundlet
CB1FF077.png>
ngón; chốt của cơ cấu Mantit






danh từ
đơn vị đo lường chất lỏng cổ bằng 68 lít



rundlet
['rʌndlit]
danh từ
đơn vị đo lường chất lỏng cổ bằng 68 lít


@run-down



run-down
['rʌn'daun]
tính từ
trong tình trạng tồi tệ; đổ nát, xiêu vẹo, ọp ẹp
a run-down area
một khu vực tồi tệ
a run-down house
một ngôi nhà đổ nát
bị sao lãng, bị bỏ quên
kiệt sức (nhất là do công việc)
be run-down
bị kiệt sức
hết dây, chết (đồng hồ)
danh từ
sự ngừng hoạt động dần dần (một ngành (công nghiệp), một công ty..); việc giảm bớt quy mô của một ngành công nghiệp
Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2026 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.