Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
run-in
7.png>
(thuộc) chữ run, viết bằng chữ run
a runic calendar
lịch chữ run
a runic sign
ký hiệu bằng chữ run


/'ru:nik/

tính từ
(thuộc) chữ run





run-in
['rʌn'in]
danh từ
thời gian dẫn đến (một sự kiện)
during the run-in to the election
trong thời gian sắp tuyển cử
(+ with) (thông tục) (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) cuộc cãi lộn; sự bất đồng (với ai)
have a run-in with somebody
có một cuộc cãi nhau với ai

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "run-in"
Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2026 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.