runabout ôn lậu to run arms buôn lậu khí giới khâu lược (cái áo...) gạch, vẽ (một đường...); đặt (đường dây điện thoại...) để cho chất đống (nợ nầm...) đem (so sánh...) to paralled; to run a simile đem so sánh, đem đối chiếu đề cử, giới thiệu; ủng hộ (một người ra ứng cử) to run a candidate giới thiệu người ứng cử; ủng hộ một người ứng cử
runabout
['rʌnəbaut]
danh từ
đứa bé lang thang; đứa bé lêu lổng, thằng ma cà bông