Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
runabout
ôn lậu
to run arms buôn lậu khí giới
khâu lược (cái áo...)
gạch, vẽ (một đường...); đặt (đường dây điện thoại...)
để cho chất đống (nợ nầm...)
đem (so sánh...)
to paralled; to run a simile đem so sánh, đem đối chiếu
đề cử, giới thiệu; ủng hộ (một người ra ứng cử)
to run a candidate giới thiệu người ứng cử; ủng hộ một người ứng cử





runabout
['rʌnəbaut]
danh từ
đứa bé lang thang; đứa bé lêu lổng, thằng ma cà bông
▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "runabout"
Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2026 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.