Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
rune
(thông tục) sự phân tích tỉ mỉ, sự mô tả tỉ mỉ (cái gì)
bản báo cáo tóm tắt, bài tóm tắt


/'rʌndaun/

tính từ
kiệt sức
hết dây, chết (đồng hồ)
ọp ẹp, long tai gãy ngõng

danh từ
bản báo cáo tóm tắt, bài tóm tắt





rune
[ru:n]
Related search result for "rune"
Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2026 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.