runner-up (để đẩy giường, ngăn kéo...)
(thực vật học) thân bò
dây cáp kéo đồ vật nặng (ở ròng rọc)
người phá vỡ vòng vây ((cũng) blockade runner)
(động vật học) gà nước
thớt trên (cối xay bột)
vòng trượt
(kỹ thuật) con lăn, con lăn di động
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) công nhân đầu máy xe lửa
(từ cổ,nghĩa cổ) cảnh sát, công an ((cũng) Bow-street runner)
runner-up | [,rʌnər'ʌp] |  | danh từ, số nhiều runners-up |
|
|
|