Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
running-off
width=18>
sự chạy rà; sự tráng bạc (bạc lót, móng đệm)






danh từ
sự trật, sự tuột



running-off
['rʌniη,ɔ:f]
danh từ
sự trật, sự tuột


@runny



runny
['rʌni]
tính từ so sánh
quá lỏng, dễ chảy; chảy lỏng hơn bình thường
Runny jam<
Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2026 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.