Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
rural

> sự phân phát thư từ ở các khu vực nông thôn



rural+route
['ruərəl'ru:t]
Cách viết khác:
rural delivery
['ruərəl,di'livəri]
như rural delivery






rural
['ruərəl]
tính từ
(thuộc) nông thôn, thôn dã; ở vùng nông thôn, gợi lên vùng nông thôn
rural areas
vùng nông thôn
rural officials/pastimes
các quan chức/thú tiêu khiển ở nông thôn
rural scenes/accents
cảnh/giọng nói nông thôn
life in rural Britain
cuộc sống ở vùng nông thôn nước Anh
rural constituency
Related search result for "rural"
Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2026 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.