tính từ gỉ, han bạc thành màu gỉ sắt (quần áo đen) lỗi thời, lạc hậu, cổ; cùn his English is a little rusty tiếng Anh của hắn cùn rồi khàn, khàn (giọng) giận dữ, cau có, bực tức don't get rusty đừng giận to turn rusty nổi giận, phát cáu to cut up rusty (từ lóng) nổi giận, phát cáu
tính từ ôi (mỡ...)
rut
[rʌt]
danh từ
sự động dục (của các động vật giống đực từng thời kỳ)
nội động từ
động dục
a rutting stag
một con hươu động dục
danh từ
vết lún sâu của bánh xe trên đất mềm; vết xe
vết đường mòn ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
to move in a rut
đi theo con đường mòn
(kỹ thuật) máng, rãnh
be (stuck) in a rut
sống mòn
get into/out of a rut
theo/không theo đường mòn
ngoại động từ
làm cho có vết lún; để lại những vết lún trên (đường)