Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
rut
--161906--> /'rʌsti/

tính từ
gỉ, han
bạc thành màu gỉ sắt (quần áo đen)
lỗi thời, lạc hậu, cổ; cùn
his English is a little rusty tiếng Anh của hắn cùn rồi
khàn, khàn (giọng)
giận dữ, cau có, bực tức
don't get rusty đừng giận
to turn rusty nổi giận, phát cáu
to cut up rusty (từ lóng) nổi giận, phát cáu

tính từ
ôi (mỡ...)





rut
[rʌt]
danh từ
sự động dục (của các động vật giống đực từng thời kỳ)
nội động từ
động dục
a rutting stag
một con hươu động dục
danh từ
vết lún sâu của bánh xe trên đất mềm; vết xe
vết đường mòn ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
to move in a rut
đi theo con đường mòn
(kỹ thuật) máng, rãnh
be (stuck) in a rut
sống mòn
get into/out of a rut
theo/không theo đường mòn
ngoại động từ
làm cho có vết lún; để lại những vết lún trên (đường)
a deeply rutted road
▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "rut"
Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2026 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.