|
|
Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
levy
(toán kinh tế) thu thuế /'levi/ danh từ sự thu (thuế); tiền thuế thu được sự tuyển quân; số quân tuyển được levy in mass (quân sự) sự tuyển tất cả những người đủ sức khoẻ vào quân đội (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự toàn dân vũ trang tham gia chiến đấu ((cũng) levy en masse) ngoại động từ thu (thuế) tuyển (quân) to levy an army; to levy troops tuyển quân (pháp lý) đánh (thuế) to levy a tax on... đánh thuế vào !to levy war upon (against) tập trung binh lực để khai chiến |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "levy"
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||