Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
lewisite

(kỹ thuật) cái móc đá tảng (để cất lên cao)





lewisite
['lu:isait]
danh từ
liuzit (chất gây bỏng, dùng trong chiến tranh)


/'lu:isait/

d
Related search result for "lewisite"
Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2026 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.