Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
licentiate
cấp giấy phép, người cấp môn bài, người cấp đăng ký





licentiate
[lai'sen∫iit]
danh từ
người có chứng chỉ là đủ trình độ để hành nghề nào đó
a licentiate in dental surgery
người có chứng chỉ hành nghề phẫu thuật răng
Related search result for "licentiate"
Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2026 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.