licentious 41--> /lai'senʃiitʃip/
danh từ
bằng cử nhân
licentious | [lai'sen∫əs] |  | tính từ | | |  | phóng túng, bừa bãi; dâm loạn | | |  | (từ hiếm,nghĩa hiếm) phóng túng về niêm luật (thơ); tuỳ tiện về ngữ pháp |
/lai'senʃəs/
tính từ
phóng túng, bừa bâi; dâm loạn
(từ hiếm,nghĩa hiế |
|