Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
lien
ng>
sự nằm nán lại, sự ngủ nướng






lien
['liən]
danh từ
(pháp lý) quyền cho phép chủ nợ nắm giữ vật thế chấp đến khi con nợ thanh toán hết nợ


/'liən/

danh từ
(ph
Related search result for "lien"
Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2026 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.