Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
lifetime
/

danh từ
bản thống kê tuổi thọ trung bình





lifetime
['laiftaim]
danh từ
khoảng thời gian cuộc đời của ai hoặc sự tồn tại của cái gì; đời
a lifetime of service
cả cuộc đời phục vụ
in your lifetime, you must have seen many changes
trong cả cuộc đời anh, hẳn anh đã thấy nhiều thay đổi
the chance of a lifetime
dịp/cơ hội đặc biệt hiếm có (cả đời mới có một lần)
book now for the holiday of a lifetime!
hãy ghi tên ngay cho kỳ đi nghỉ đặc biệt!
tính từ
suốt đời
a lifetime job
công việc làm suốt đời



(vật lí) thời gian sống; chu kỳ bán rã

/'laiftaim/

danh từ
đời, cả cuộc đời

tính từ
▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "lifetime"
Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2026 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.