linen  thoại); người gác đường dây (điện báo, điện thoại)
linen | ['linin] |  | danh từ | | |  | vải lanh | | |  | đồ vải lanh (khăn bàn, áo trong, khăn ăn, khăn trải gường...) | | |  | to wash one's dirty line to public | | |  | vạch áo cho người xem lưng | | |  | to wash one's dirty linen at home | | |  | đóng cửa bảo nhau, không vạch áo cho người xem lưng |  | tính từ | | |  | bằng lanh |
/'linin/
danh từ
vải lanh
đồ vải lanh (khăn bàn, áo trong, khăn ăn, khăn trải gường...) !to wash one's dirty line to public
vạch áo cho người xem lưng !to wash one's dirty linen at home
đóng cửa bảo nhau, không v |
|