Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
linked
160--> /'liɳkbɔi/

danh từ
đứa bé vác cuốc





tính từ
có sự nối liền; có quan hệ dòng dõi
có mắt xích, khâu nối



linked
['liηkt]
tính từ
có sự nối liền; có quan hệ dòng dõi
có mắt xích, kh
▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "linked"
Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2026 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.