Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
lionization
i thăm những cảnh lạ, đi xem những vật lạ, đi tham quan





lionization
[,laiənai'zei∫n]
danh từ
sự đi xem những cảnh lạ; sự đưa (ai) đi xem những cảnh lạ
sự đề cao như một danh nhân


/,laiənai'zeiʃn/

danh từ
sự đi xem những cảnh lạ; sự đưa (ai)
Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2026 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.