Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
liveryman
(để) mua cỏ cho ngựa
(pháp lý) sự cho chiếm hữu





liveryman
['livərimæn]
danh từ
thành viên của phường hội
người có chuồng ngựa cho thuê; người giữ ngựa cho thuê


/'livərimən/

danh từ
hội viên, phường hội
Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2026 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.