Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
living-wage
>
danh từ
khoảng sống (trong tiểu thuyết Hít-le)





living-wage
['liviηweidʒ]
danh từ
tiền lương vừa đủ sống (chỉ đủ để nuôi sống bản thân và gia đình)


/'liviɳweidʤ/

danh từ
tiền lương vừa
Related search result for "living-wage"
Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2026 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.