Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
locomotor
y học) chứng rối loạn trong sự vận động






locomotor
[,loukəmoutə]
danh từ
người vận động; vật di động


/,loukə'moutə/

danh từ
người vận động;
Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2026 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.