Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
lone
7.png>
người độc lập về tư tưởng






lone
[loun]
tính từ
(thơ ca) hiu quạnh
bơ vơ, cô độc
goá bụa (đàn bà)
a lone wolf
người thích sống một mình


/loun/

tính từ
(thơ ca) hiu quạn
▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "lone"
Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2026 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.