Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
long-sighted
bến tàu
người làm nghề đánh cá trên bờ biển





long-sighted
['lɔη'saitid]
tính từ
viễn thị
nhìn sâu sắc, nhìn xa thấy rộng


/'lɔɳ'saitid/

tính t
Related search result for "long-sighted"
Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2026 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.