Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
looseness
someone's tongue
(như) to loose someone's tongue ((xem) loose)





looseness
['lu:snis]
danh từ
trạng thái lỏng; trạng thái chùng, trạng thái không căng; trạng thái giãn, trạng thái lòng thòng
trạng thái rộng, trạng thái lùng thùng (quần áo)
trạng thái xốp, trạng thái dễ làm cho tơi ra (đất)
tính mơ hồ, tính không chính xác; tính không chặt chẽ, tính phóng (lý luận, lập luận, viết văn...)
tính phóng đãng, tính phóng túng, tính không nghiêm, tính ẩu, tính bừa bãi... (đạo đức, kỷ luật...)
(y học) bệnh yếu ruột (hay ỉa chảy)


/'lu:snis/

danh từ
trạng thái lỏng; trạng thái chùng, trạng thái không căng; trạng thái giãn, trạng thái lòng thòng
trạng thái rộng, trạng thái lùng thùng (quần áo)
trạng thái xốp, trạng thái dễ làm cho tơi ra (đất)
tính mơ hồ, tính không chính xác; tính không chặt chẽ, tính phóng (lý luận, lập luận, viết văn...)
tính phóng đãng, tính phóng túng, tính không nghiêm, tính ẩu, tính bừa bâi... (đạo đức,
▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "looseness"
Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2026 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.