Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
lubricous
ính hay thay đổi, tính không kiên định
tính tà dâm





lubricous
['lu:bikəs]
tính từ
nhờn; bôi trơn; dễ trượt
không ổn định; dễ thay đổi (người)
(từ cổ, nghĩa cổ) dâm đãng


/'lu:brikəs/

tính từ
trơn; dễ trượt
không trung thực, giả dối, xảo
Related search result for "lubricous"
Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2026 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.