Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
lunette
hình trăng
lune of a sphere hình trăng trên mặt cầu





lunette
[lu:'net]
danh từ
(kiến trúc) cửa nhỏ hình bán nguyệt (ở trần hoặc mái nhà)
lỗ máy chém (để kê đầu người bị xử tử vào)
(quân sự) công sự hình bán nguyệt


/lu:'net/

danh từ
(kiến trúc) cửa nhỏ hình bán nguyệt (ở trần hoặc mái nhà)
lỗ máy chém (để kê đầu người b
Related search result for "lunette"
Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2026 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.