|
Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
rucervus ) (viết tắt) của Royal Ulster Constabulary sở cảnh sát Hoàng gia tỉnh Ulster |
danh từ
(động vật học) con cà tong
rucervus | [ru:'sə:vəs] |  | danh từ | | |  | (động vật học) con cà tong |
@ruck
ruck | [rʌk] |  | danh từ | | |  | sự tụm lại lỏng lẻo với bóng để dưới đất (trong môn bóng bầu dục) | | |  | nhóm (đấu thủ..) rời rạc | | |  | (the ruck) những người tầm thường ở nơi công cộng, những vật tầm thường ở nơi công cộng | | |  | tốp đấu thủ (thi xe đạp, thi chạy...) bị rớt lại phía sau | | |  | nếp gấp, vết nhăn (quần áo..) (như) ruckle |  | |
|
|
|