Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
rucervus
) (viết tắt) của Royal Ulster Constabulary sở cảnh sát Hoàng gia tỉnh Ulster






danh từ
(động vật học) con cà tong



rucervus
[ru:'sə:vəs]
danh từ
(động vật học) con cà tong


@ruck



ruck
[rʌk]
danh từ
sự tụm lại lỏng lẻo với bóng để dưới đất (trong môn bóng bầu dục)
nhóm (đấu thủ..) rời rạc
(the ruck) những người tầm thường ở nơi công cộng, những vật tầm thường ở nơi công cộng
tốp đấu thủ (thi xe đạp, thi chạy...) bị rớt lại phía sau
nếp gấp, vết nhăn (quần áo..) (như) ruckle
Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2026 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.