Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
ruckle
ngoại động từ
(+ up) làm nhăn nhúm, tạo thành những nếp gấp (quần áo..) (như) ruckle


/ruck/

danh từ
tốp đấu thủ (thi xe đạp, thi chạy...) bị rớt lại phía sau
nếp gấp, vết nhăn (quần áo) ((cũng) ruckle)

động từ
((thường) up) nếp gấp, làm nhăn (quần áo) ((cũng) ruckle)





ruckle<
['rʌkl]
danh từ
nếp gấp, vết nhăn (quần áo..) (như) ruck
ngoại động từ
(+ up) tạo thành nếp gấp, làm nhăn nhúm (quần áo..) (như) ruck
danh từ
tiếng ran, tiếng thở khò khè (người hấp hối)
nội động từ
▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "ruckle"
Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2026 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.