Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
ruction
>

ruckus
['rʌkəs]
danh từ
(thông tục) sự náo động ầm ĩ; sự om sòm
cause a ruckus
gây ra một vụ náo động ầm ĩ






ruction
['rʌk∫n]
danh từ, số nhiều ructions
(số nhiều) (thông tục) những sự phản đối giận dữ; cuộc cãi nhau om sòm
(thông tục) sự phá rối; sự ồn ào, cuộc
▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "ruction"
Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2026 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.