Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
rufous
ghênh ngang, người vênh váo lên mặt ta đây, người ngạo mạn; người hung hăng, người hay gây gỗ





rufous
['ru:fəs]
tính từ
nâu đỏ, hung hung đỏ


/'ru:fəs/

tính t
Related search result for "rufous"
Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2026 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.