Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
ruinate
>
nội động từ
(thơ ca) ngã rập mặt xuống đất
đổ sập xuống, sụp đổ





ngoại động từ
hủy hoại; hủy diệt



ruinate
['ru:ineit]
ngoại động từ
hủy hoại; hủy diệt


@ruination



ruination
[,ru:i'nei∫n]
danh từ
sự tan nát, sự sụp đổ, sự tàn phá, sự
Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2026 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.