Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
rulership

thợ kẻ giấy; máy kẻ giấy





danh từ
sự thống trị
quyền lực



rulership
['ru:lə∫ip]
danh từ
sự thống trị
quyền lực


@ruling



ruling
['ru:liη]
danh từ
sự cai trị, sự trị vì, sự thống trị; sự chỉ huy, sự điều khiển; sự chi phối
sự quyết định (của quan toà..)
sự kẻ (giấy)
tính từ
thống trị; cai trị, cầm quyền; chỉ huy, chỉ đạo; điều khiển; chiếm ưu thế, trội hơn cả; chi phối
ruling circles
giới cầm quyền
ruling passion
sự say mê mạnh nhất; động cơ (chi phối mọi hành động)
hiện hành
ruling prices
giá cả hiện hành



đường sinh
r. of a cone đường sinh của mặt nón
r. of a ruled surface đường sinh của một mặt kẻ

/'ru:liɳ/

danh từ
sự cai trị, s
Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2026 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.