Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
rulley
trị vì, sự thống trị; sự chỉ huy, sự điều khiển
sự quyết định (của quan toà...)
sự kẻ (giấy)

tính từ
thống trị; cai trị, cầm quyền; chỉ huy, chỉ đạo; điều khiển; chiếm ưu thế, trội hơn cả
ruling circles giới cầm quyền
ruling passion sự say mê mạnh nhất; động cơ (chi phối mọi hành động)
hiện hành
ruling prices giá cả hiện hành





rulley
Related search result for "rulley"
Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2026 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.