Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
rum row
IMG src=img/dict/CB1FF077.png>
bơ có pha rượu rum






rum+row
['rʌm'rou]
danh từ
(thông tục) vùng ngoài khu vực cấm rượu


/'rʌm'rou/

danh từ
(thông tục) vùng ngoài khu vực cấm rượu

@rum



rum
[rʌm]
danh từ
rượu rom (rượu mạnh cất từ nước mía)
(từ Mỹ, nghĩa Mỹ) rượu mạnh
tính từ
(thông tục) kỳ quặc, kỳ dị
a rum fellow
một gã kỳ quặc
nguy hiểm, khó chơi
Related search result for "rum row"
  • Words pronounced/spelled similarly to "rum row"
    rum row rumor
Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2026 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.