|
History Search
|
Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
/rʌm/ danh từ rượu rum rượu mạnh tính từ (từ lóng) kỳ quặc, kỳ dị a rum fellow một gã kỳ quặc nguy hiểm, khó chơi a rum customer một thằng cha nguy hiểm khó chơi, một con vật nguy hiểm rumanian
| |||||||||||||