|
History Search
|
Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
/'rʌmbl'tʌmbl/ danh từ xe chở cồng kềnh sự xóc lộn lên; đường xóc lộn lên danh từ sự quay mài (thán từ, số nhiều) tình trạng |
||||||||||||||
|
▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "rumble"
|
|||||||||||||||