Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
rummage
src=img/dict/02C013DD.png>
['ru:minətivli]
phó từ
hay tư lự, hay trầm ngâm suy nghĩ, hay ngẫm nghĩ
gazing ruminatively out of the window
trầm ngâm nhìn ra ngoài cửa sổ






rummage
['rʌmidʒ]
danh từ
sự lục lọi, sự lục soát (nhà cửa, tàu buôn, ngăn kéo, hồ sơ...)
to have a good rummage around
đã lục lọi kỹ khắp nơi
rummage sale
như jumble sale
động từ
(to rummage among / in / through something) (to rummage for something) (to rummage about / around) lục lọi; lục soát
to rummage through a ship for contraband goods
lục soát khắp nơi trên một chiếc tàu để kiếm hàng lậu
to rummage around in the bedroom
lục tung các thứ trong phòng ngủ


/'rʌmidʤ/

danh từ
sự lục lọi, sự lục soát (nhà cửa, tàu buôn, ngăn kéo, hồ sơ...)
đồ lục soát thấy; đồ lục lọi thấy; đồ linh tinh
rummage sale việc bán đồ linh tinh (để lấy ti
Related search result for "rummage"
Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2026 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.