Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
rumormongering
i phao tin đồn nhảm






rumormongering
['ru:mə,mʌngəriη]
danh từ
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự phao tin đồn nhảm


/'ru:mə,mʌngəriɳ/

danh từ
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự phao tin đồn

@rumour



rumour
['ru:mə]
Cách viết khác:
rumor
['ru:mə]
danh từ
tin đồn; lời đồn; tiếng đồn
rumour has it that she won promotion
có tin đồn/người ta đồn rằng bà ấy đã được thăng chức
there are rumours of an imminent exchange of prisoners of war
người ta đồn rằng sắp có cuộc trao đổi tù binh
I heard a rumour (that) they would buy a
Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2026 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.