Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
rumoured
new house
Tôi nghe đồn rằng họ sẽ mua nhà mới


/'ru:mə/

danh từ ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) rumor)
tiếng đồn, tin đồn
has it (goes) that người ta đồn rằng
rumours are about (afloat) đây đó có tiếng đồn (về việc gì)

ngoại động từ
đồn, đồn đại
it is rumoured that người ta đồn rằng





rumoured
['ru:məd]
Cách viết khác:
rumored
['ru:məd]
tính từ
theo lời đồn; đồn đại
He sold his second-hand car at a rumoured price of two thousand dollars
Người ta đồn rằng ôn
Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2026 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.