|
Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
run for offi o đánh giáp lá cà; xô vào đánh gần người (quyền anh)
(thể dục,thể thao) mang bóng vào đường vạch khung thành bên đối phương và đặt xuống (bóng bầu dục)
( to) ghé thăm to run in to somebody ghé thăm ai
(thông tục) bắt giam (ai)
(thông tục) làm cho (người ứng cử) chắc chắn trúng cử
cho chạy thử (máy mới cho thuần)
mắc (nợ) to run in debt mắc nợ
|
|
|
|