Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
rundle
/TABLE>

/'rʌnsinit/

tính từ
(thực vật học) có thuỳ xé nường xuôi (lá)





danh từ
ngón; chốt của cơ cấu Mantit



rundle
['rʌndl]
danh từ
Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2026 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.