Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
rushy
h=18>
ánh sáng lờ mờ (của trí tuệ); sự hiểu biết nghèo nàn, kiến thức ít ỏi
tin tức ít ỏi


/'rʌʃlait/

danh từ
cây nến lõi bấc ((cũng) rush_candle)
ánh sáng yếu ớt
ánh sáng lờ mờ (của trí tuệ); sự hiểu biết nghèo nàn, kiến thức ít ỏi
tin tức ít ỏi





rushy
['rʌ∫i]
Related search result for "rushy"
Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2026 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.