|
Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
rust+out
|  | [rust out] |  | saying && slang | | |  | become rusty, be ruined by rust | | |  | Nobody wants that car because it's all rusted out. |
@rust
rust | [rʌst] |  | danh từ | | |  | gỉ (sắt, kim loại) | | |  | màu gỉ sắt (màu nâu đỏ nhạt) | | |  | (nghĩa bóng) sự cùn trí nhớ, sự kém trí nhớ | | |  | (thực vật học) bệnh gỉ sắt (do nấm gây ra) |  | ngoại động từ | | |  | làm gỉ, bị gỉ | | |  | (thực vật học) bị bệnh gỉ sét | | |  | better wear out than rust out | | |  | thà r |
|
|
|