Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
rust out
TD>






rust+out

[rust out]
saying && slang
become rusty, be ruined by rust
Nobody wants that car because it's all rusted out.


@rust



rust
[rʌst]
danh từ
gỉ (sắt, kim loại)
màu gỉ sắt (màu nâu đỏ nhạt)
(nghĩa bóng) sự cùn trí nhớ, sự kém trí nhớ
(thực vật học) bệnh gỉ sắt (do nấm gây ra)
ngoại động từ
làm gỉ, bị gỉ
(thực vật học) bị bệnh gỉ sét
better wear out than rust out
thà r
Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2026 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.