Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
rusticness
r> tính mộc mạc, tính quê mùa; tính chất phác; tính thô kệch





danh từ
vẻ quê mùa, vẻ thực thà, vẻ chất phác



rusticness
['rʌstiknis]
danh từ
vẻ quê mùa, vẻ thực thà, vẻ chất phác


@rustle



rustle
['rʌsl]
danh từ
tiếng kêu xào xạc, tiếng sột soạt
nội động từ
kêu xào xạc, kêu sột soạt
the foliage rustled in the light breeze
lá cây xào xạc trong làn gió nhẹ
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) vội vã, hối hả
ngoại động từ
làm xào xạc
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục)
Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2026 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.