rusticness r> tính mộc mạc, tính quê mùa; tính chất phác; tính thô kệch
danh từ
vẻ quê mùa, vẻ thực thà, vẻ chất phác
rusticness | ['rʌstiknis] |  | danh từ | | |  | vẻ quê mùa, vẻ thực thà, vẻ chất phác |
@rustle
rustle | ['rʌsl] |  | danh từ | | |  | tiếng kêu xào xạc, tiếng sột soạt |  | nội động từ | | |  | kêu xào xạc, kêu sột soạt | | |  | the foliage rustled in the light breeze | | | lá cây xào xạc trong làn gió nhẹ | | |  | (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) vội vã, hối hả |  | ngoại động từ | | |  | làm xào xạc | | |  | (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) |
|
|
|