Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
rye
3-->
(Econ) Định lý Rybczcynski. Định lý, do nhà kinh tế Rybczcynski đưa ra, cho rằng nếu trong mô hình HECKSCHER-OHLIN, một trong hai yếu tố sản xuất được tăng để duy trì giá cả hàng hoá và các yếu tố sản xuất không đổi thì lượng hàng hoá dùng nhiều yếu tố sản xuất được tăng lên phải mở rộng sản lượng hàng hoá kia, dùng nhiều hơn trong yếu tố sản xuất không đổi phải giảm xuống.





rye
[rai]
danh từ
(thực vật học) lúa mạch đen
rượu uytky làm bằng lúa mạch đen (như) rye whisky

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "rye"
Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2026 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.