Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
lest
*] danh từ
chủ cho thuê theo hợp đồng (nhà, đất)





lest
[lest]
liên từ
vì sợ rằng; để cho... đừng
he ran away lest he (should/might) be seen
hắn bỏ chạy mất vì sợ rằng người ta (sẽ/có thể) nhìn thấy
lest anyone should think it strange, let me assure you that it is quite true
sợ có ai sẽ cho đó là điều kỳ quặc, tôi xin bảo đảm rằng điều đó là hoàn toàn có thật
(dùng sau fear, be afraid, be anxious...)
she was afraid lest he might drown
bà ấy sợ nó có thể chết đuối


/lest/

danh từ
(e) rằng, (sợ) rằng
we were afraid lest he should get here too late chúng tôi nghĩ rằng nó sẽ đến quá muộn
để... không để... khỏi
he ran away lest he shou
Related search result for "lest"
Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2026 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.