Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
lever

á bỏ mọi sự chênh lệch xã hội, sự làm cho bình đẳng





lever


lever

A lever lets you do work with less effort.

['li:və]
danh từ
cái đòn bẩy
động từ
bẩy lên, nâng bằng đòn bẩy



đòn bẩy, tay đòn

/'li:və/

danh từ
cái đòn b
▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "lever"
Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2026 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.