Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
levin
từ
sự tán, sự nghiền thành bột; sự làm cho mịn





levin
['levin]
danh từ
(thơ ca) chớp, tia chớp


Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2026 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.