Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
libel
i đấu tranh đòi phóng thích tù chính trị






libel
['laibəl]
danh từ
lời phỉ báng, sự phỉ báng
(pháp lý) tội phỉ báng
ngoại động từ
phỉ báng, bôi nhọ


/'laibəl/

danh từ
lời phỉ báng (trên sách báo); bài viết có tính chất phỉ báng; điều phỉ báng, điều bôi nhọ, điều vu oan giá hoạ
(pháp lý) tội phỉ báng
(pháp lý) đơn bên nguyên

ngoại động từ
phỉ báng, bôi nhọ (ai) (trên sách báo); đưa ra lời phỉ bán
Related search result for "libel"
Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2026 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.