Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
liner
mà các vận động viên nhảy lên giành bóng






liner
['lainə]
danh từ
tàu thủy lớn chở khách hoặc chở hàng chạy thường xuyên trên một tuyến
như freightliner
như eye-liner
lớp lót tháo ra được
bin-liner
túi lót thùng rác (túi nhựa dùng để lót trong thùng rác)


/'lainə/

danh từ
▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "liner"
Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2026 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.